ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Thuyền trưởng dũng cảm
Thuyền trưởng Bravado là người rất dũng cảm. Chiều nọ, khi một chiếc tàu cướp biển đang tiến đến gần, ông quátto với đám thủy thủ run rẩy:
- Mang cho ta cái áo màu đỏ!
Mặc chiếc áo đỏ, ông lao vào cuộc huyết chiến,bọn hải tặc thua chạy. Các thủy thủ khâm phục hỏi:
- Tại sao ngài lại mặc áo đỏ trong trận đánh?
- Để khi ta chảy máu, kẻ thù không biết và cáccậu cũng vững tâm chiến đấu.
Bình minh hôm sau, 10 chiếc tàu cướp kéo đến vâylấy con tàu khốn khổ. Thuyền trưởng Bravado bình tĩnh ra lệnh:
- Hãy lấy cho ta chiếc quần màu sậm!
English Ẩn / hiện bản dịch
The Brave Captain
Captain Bravado was a very brave man. One afternoon, as a pirate ship approached, he shouted to his trembling sailors, "Bring me my red shirt!"
Wearing the red shirt, he plunged into a fierce battle, and the pirates fled in defeat.
His admiring crew asked, "Why did you wear red for the battle, sir?"
"So that if I bleed, the enemy won't know, and you'll keep fighting with confidence."
At dawn the next day, ten pirate ships surrounded their unfortunate vessel. Captain Bravado calmly gave an order:
"Bring me my dark-colored trousers!"
Từ vựng trong truyện
- trembling: run rẩy
- plunged into: lao vào
- fierce: dữ dội
- fled: bỏ chạy
- vessel: tàu thuyền