CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Bao che

TIẾNG VIỆT
Một hôm Peter đang đi giữa đêm thì bị cảnh sát tóm, vì trông giống một tên tội phạm.
- Anh tên là gì? Nhà ở đâu?
- Peter, 321 cao ốc O. đường Baker. Một lát sau:
-Chúng tôi đã điều tra kĩ, ở số nhà trên, không có ai là Peter cả.
Thấy Peter cứ một mực cãi rằng đó là nhà của anh ta, cảnh sát bực quá, đánh cho anh ta một trận và nhốt vào trong đồn một tuần lễ. Khi được thả ra, mặt mũi anh ta vẫn còn sưng vù. Vừa trông thấy Peter, anh bạn cùng trọ kéo ngay vào phòng và đóng sập cửa lại:
- Mấy bữa trước, có một lũ cớm tới đây hỏi cậu, chắc lại có vụ nào béo bở hả, thấy cậu đi cả tuần lễ….bộ cậu đánh nhau với ai sao mà trông kì thế..???
- Ðâu có tớ bị người ta đánh ……..nhưng…….
- Thôi kệ nó, bỏ qua đi…..thế cậu tìm được mối làm ăn nào thế…..??
- Ðâu có!!!???
- Khỏi cần giấu tớ, yên tâm đi, không ai biết đâu, bữa trước, bọn cớm hỏi cậu, tớ đã trả lời rằng chẳng có Peter nào ở đây cả, chúng nản quá bỏ đi hết rồi….haha…. đúng là bọn ngốc….
English Ẩn / hiện bản dịch

Covering for a Friend

One night, Peter was arrested while walking home because he resembled a criminal.

"What's your name, and where do you live?"

"Peter. Apartment 321, Building O, Baker Street."

Later, the police said, "We've checked thoroughly. No one named Peter lives there."

Peter insisted it was his home. Annoyed, the police beat him and locked him up for a week. When he was released, his face was still swollen.

His roommate immediately pulled him inside and slammed the door. "Some cops came asking for you a few days ago. Must be some profitable deal, eh? You've been away all week. Were you fighting someone? You look awful."

"No, I got beaten up, but..."

"Never mind that. What business opportunity did you find?"

"None!"

"No need to hide it from me. Relax, nobody knows. When the cops asked, I told them no Peter lived here. They gave up and left. Ha! What idiots!"

Từ vựng trong truyện

  • resembled: trông giống
  • thoroughly: kỹ lưỡng
  • swollen: sưng vù
  • profitable: béo bở, có lợi nhuận
  • roommate: người cùng phòng trọ