ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Nhật ký oshin
Ngày... tháng... năm...
Chàng lại về muộn. Chàng bỏ bữa tối. "Nó" lại chửi chàng.
Ngày... tháng... năm...
Nấu món chàng thích nhất. Thế mà "nó" giành ăn hết. Lại còn khen mình nấu ngon nữa. Đểu thế. Tội chàng quá! Mai "nó" đi công tác, mình cho chàng ăn "phở".
Ngày... tháng... năm...
Đi đăng ký tạm trú. Mục "Quan hệ với chủ hộ", mình điền: 3 lần/tuần. Chúng nó trợn tròn mắt. Nhiều hay ít nhỉ?
English Ẩn / hiện bản dịch
The Maid's Diary
Date: ...
He came home late again. He skipped dinner. ‘She’ had another go at him.
Date: ...
I cooked his favorite dish, but ‘she’ hogged the lot. She even complimented my cooking! The nerve of her. Poor darling! She's going away on business tomorrow. I'll give him a little something on the side.
Date: ...
I went to register my temporary residence. In the box marked ‘Relations with the head of the household,’ I wrote: ‘Three times a week.’ They stared at me, wide-eyed. Is that too often, or not often enough?
Từ vựng trong truyện
- had another go at: lại mắng mỏ; lại chỉ trích
- hogged the lot: giành hết phần cho mình
- something on the side: món thêm; ở đây nói bóng gió về quan hệ ngoài luồng
- temporary residence: nơi tạm trú
- head of the household: chủ hộ