CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Câu cá

TIẾNG VIỆT
Một cặp vợ chồng đi nghỉ tại một khu câu cá. Người chồng thích đi câu vào lúc trời sáng, người vợ chỉ thích đọc sách. Một hôm người chồng đi câu về và muốn chợp mắt một chút. Mặc dù không quen với không khí trên hồ nhưng người vợ vẫn chèo thuyền ra ngoài để hưởng ánh sáng mặt trời. Cô ta chèo thuyền ra xa một đoạn sau đó dừng lại và tiếp tục đọc sách. Đột nhiên, có một anh bảo vệ tiến lại gần. Anh ta dừng ngay bên cạnh thuyền của cô và hỏi:
 
- Xin chào quý cô, cô đang làm gì thế?
 
- Tôi đang đọc sách. – Người phụ nữ trả lời.
 
- Cô đang ở trong khu vực cấm câu cá đấy. – Anh ta nhắc.
 
- Tôi xin lỗi thưa ngài, nhưng tôi không câu cá, tôi chỉ đọc sách thôi mà.
 
- Nhưng cô có tất cả các dụng cụ cần thiết cô có thể câu bất cứ lúc nào, tôi phải giữ cô lại và lập biên bản mới được.
 
- Nếu anh mà làm vậy tôi sẽ kiện anh về tội quấy rối tình dục. – Người phụ nữ nạt lại.
 
- Nhưng tôi thậm chí còn chưa đụng vào cô kia mà.
 
- Đúng thế, nhưng anh có đầy đủ dụng cụ cần thiết và anh có thể bắt đầu bất cứ lúc nào.
English Ẩn / hiện bản dịch

All the Necessary Equipment

A couple went on vacation at a fishing resort. The husband liked fishing at daybreak, while the wife preferred reading.

One day, he returned from fishing and wanted a nap. Though she was unfamiliar with the lake, his wife rowed out to enjoy the sunshine. After going a short distance, she stopped and resumed her book.

A guard suddenly approached and stopped beside her boat. "Good morning, ma'am. What are you doing?"

"Reading."

"You're in a no-fishing area."

"I'm sorry, sir, but I'm not fishing. I'm just reading."

"But you've got all the necessary equipment. You could start at any moment. I'll have to detain you and write up a report."

"If you do, I'll file a complaint against you for sexual harassment," she snapped.

"But I haven't even touched you!"

"True. But you've got all the necessary equipment, and you could start at any moment."

Từ vựng trong truyện

  • daybreak: lúc trời sáng
  • resumed: tiếp tục lại
  • equipment: dụng cụ; trang bị
  • detain: giữ lại; tạm giữ
  • file a complaint: nộp đơn tố cáo
  • sexual harassment: quấy rối tình dục