CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Sinh viên Việt Nam giỏi nhất?

TIẾNG VIỆT
Một cuộc thi nhịn đói được tổ chức. Thành phần tham dự gồm: một nhà sư Trung Quốc, một tu sĩ Ấn Độ và một sinh viên Việt Nam. Mỗi người sẽ bị nhốt trong một căn phòng đóng từ bên ngoài và sẽ phải nhịn ăn, nhịn uống hoàn toàn; nếu ai không chịu đựng nổi nữa thì bấm một nút ở trong phòng, sẽ có người cho ra. Ai chịu được lâu hơn thì thắng. Cuộc thi bắt đầu…
 
Nhà sư Trung Quốc biết võ Thiếu Lâm nên đã vận dụng khí công, người này chịu được mười lăm ngày thì bỏ cuộc.
 
Tu sĩ Ấn Độ rất quen với những kiểu hành xác nên nghĩ rằng mình đã chắc phần thắng. Được một tháng, tu sĩ Ấn Độ ấn nút và thực sự kinh ngạc khi anh sinh viên Việt Nam vẫn chưa ra.
 
Một tháng 5 ngày, vẫn chưa thấy dấu hiệu gì từ anh sinh viên. Một tháng 10 ngày, vẫn vậy. Đến một tháng 15 ngày, ban tổ chức vì sốt ruột nên quyết định tự mở cửa để chúc mừng người thắng cuộc. Trong phòng là một hình người da bọc xương, miệng thều thào:
 
- Cái…cái…nút…hư…hư…rồi!!!
English Ẩn / hiện bản dịch

Is the Vietnamese Student the Best?

A fasting contest was held between a Chinese monk, an Indian ascetic, and a Vietnamese university student. Each would be locked in a room from the outside, with no food or water. Anyone who could no longer endure it could press a button to be released. Whoever lasted longest would win.

The contest began. The Chinese monk knew Shaolin martial arts and used qigong, but gave up after fifteen days.

The Indian ascetic was accustomed to severe physical austerities and felt sure he would win. After a month, he pressed his button and was astonished to learn that the Vietnamese student still had not emerged.

A month and five days passed without a sign. Then a month and ten days. At a month and fifteen days, the impatient organizers decided to open the door themselves and congratulate the winner.

Inside was a figure reduced to skin and bones, barely whispering, "The... the... button... is... broken!"

Từ vựng trong truyện

  • fasting: nhịn ăn
  • ascetic: tu sĩ khổ hạnh
  • endure: chịu đựng
  • austerities: những hình thức khổ hạnh
  • emerged: đi ra
  • skin and bones: da bọc xương