ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
giàu
- Lâu quá không gặp, làm ăn sao rồi mày?
- Nói chung ngày nào cũng thấy mấy triệu lởn vởn trước mặt.
- Nghề gì bảnh thế?
- Nghề này… ớn lắm!
- Buôn lậu hả?
- Không, chăn bò!
English Ẩn / hiện bản dịch
Rich
"Long time no see! How's business?"
"Well, every day I see a few million đồng wandering around right in front of me."
"What kind of impressive job is that?"
"It's pretty scary work."
"Smuggling?"
"No. Herding cattle!"
Từ vựng trong truyện
- wandering around: lởn vởn, đi qua đi lại
- Smuggling: buôn lậu
- Herding cattle: chăn bò