CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Ai làm việc nấy

TIẾNG VIỆT
Buổi sáng, cô vợ gọi điện đến cơ quan cho chồng:
 
- Xe máy của em không nổ được. Anh có thể về nhà và sửa cho em được không?
 
- Cô nghĩ tôi là ai vậy? Tôi không phải thợ sửa xe máy.
 
Một lúc sau, cô vợ lại gọi đến:
 
- Anh có thể về nhà được không? Đầu video nhà mình tự nhiên lại bị hỏng.
 
- Cô nghĩ tôi là ai? Tôi không phải là thợ chữa tivi, video.
 
Đến buổi trưa, anh chồng lại nhận được cú điện thoại nữa của cô vợ phàn nàn về cái cửa bị kẹt không khoá được. Và lần này anh ta gào lên:
 
- Cô nghĩ tôi là ai vậy? Tôi không phải là thợ mộc.
 
Buổi tối, anh ta đi làm về. Cô vợ kể lại rằng đã nhờ ông hàng xóm chữa giúp tất cả. Anh chồng hỏi:
 
- Thế sau khi chữa xong ông ta có đòi công sá gì không?
 
- Ông ta đề nghị rằng hoặc là em nấu cho ông ấy một bữa ăn, hoặc là “chiều” ông ta một tí.
 
- Thế em đã nấu cho ông ấy ăn món gì? – Anh chồng nhẹ nhàng hỏi.
 
Lần này thì đến cô vợ tỏ ra giận dữ:
 
- Anh nghĩ tôi là ai vậy? Tôi không phải là đầu bếp.
English Ẩn / hiện bản dịch

Everyone Has Their Own Job

One morning, a wife called her husband at work. "My motorcycle won't start. Could you come home and fix it?"

"Who do you think I am? I'm not a motorcycle mechanic!"

A little later, she called again. "Could you come home? Our video player has suddenly broken down."

"Who do you think I am? I'm not a TV or video repairman!"

At noon, she called once more to complain that the door was jammed and would not lock. This time he shouted, "Who do you think I am? I'm not a carpenter!"

That evening, when he came home, she told him she had asked the neighbor to fix everything.

"Did he ask for anything in return?" her husband asked.

"He said I could either cook him a meal or give him a little loving."

"So what did you cook him?" the husband asked gently.

Now it was the wife's turn to get angry. "Who do you think I am? I'm not a chef!"

Từ vựng trong truyện

  • mechanic: thợ sửa máy hoặc xe
  • broken down: bị hỏng
  • jammed: bị kẹt
  • carpenter: thợ mộc
  • in return: để đáp lại; để trả công