ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Kết quả của mối liên kết
- Cậu làm thế nào mà chỉ trong 3 năm đã có được một sản nghiệp đàng hoàng như thế này?
- Tớ liên kết với một doanh nghiệp có nhiều vốn.
- Tỷ lệ đóng góp thế nào?
- Anh ta lo vốn còn tớ góp kinh nghiệm.
- Kết quả ra sao?
- Như cậu thấy đấy, tớ thì có tiền còn anh ta tích lũy được kinh nghiệm.
English Ẩn / hiện bản dịch
The Results of a Partnership
‘How did you build up such a fortune in just three years?’
‘I went into partnership with a businessman who had plenty of capital.’
‘What did each of you contribute?’
‘He supplied the capital, and I contributed my experience.’
‘And how did it turn out?’
‘As you can see, I've got the money, and he's gained some experience.’
Từ vựng trong truyện
- fortune: tài sản lớn; cơ nghiệp
- partnership: quan hệ hợp tác kinh doanh
- capital: vốn
- contribute: đóng góp
- turn out: có kết quả; diễn biến thành