CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Nhân chứng

TIẾNG VIỆT
Quan toà hỏi bị cáo:
 
- Tại sao anh lại phủ nhận việc có mặt ở nơi xảy ra vụ án, trong khi những 20 nhân chứng khẳng định rằng họ trông thấy anh ở hiện trường?
 
- Thưa quý tòa, nhưng tôi có thể mời tới đây hàng trăm nhân chứng không hề trông thấy tôi ở đó.
English Ẩn / hiện bản dịch

Witnesses

The judge asked the defendant, "Why do you deny being at the scene of the crime when twenty witnesses insist they saw you there?"

"Your Honor, I could bring in hundreds of witnesses who never saw me there."

Từ vựng trong truyện

  • defendant: bị cáo
  • deny: phủ nhận
  • scene of the crime: hiện trường vụ án
  • witnesses: nhân chứng