CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Người giúp việc dễ bảo

TIẾNG VIỆT
Hai ông bà già nọ có một cánh đồng rất rộng lớn. Sau khi ông qua đời, bà không đảm đương được công việc đồng áng bèn thuê người giúp việc. Để tránh điều tiếng không hay, bà chọn một anh chàng đồng tính luyến ái.
 
Sau một vụ mùa bội thu, bà chủ nhà rất hài lòng, bèn mở tiệc chiêu đãi tại một nhà hàng trong thị trấn. Dự tiệc có cả khách của bà và bạn bè của người giúp việc.
 
Tiệc tàn, bà chủ nhà về nhà chờ rất lâu mới thấy người giúp việc trở lại. Bà gọi anh ta vào phòng, dằn giọng nói:
 
- Tôi là chủ của cậu. Vì vậy, cậu phải thực hiện mọi yêu cầu của tôi, phải không?
 
- Vâng! - Người giúp việc đáp.
 
- Vậy thì, cởi giày của tôi ra!
 
Người giúp việc cung cúc nghe lời.
 
- Cởi nốt tất nữa!
 
Anh ta lại làm theo.
 
- Cởi váy tôi ra!
 
Người giúp việc ngoan ngoãn vâng lệnh.
 
- Cởi cả nịt ngực nữa!
 
Anh chàng nghe lời không chút phản kháng.
 
- Cởi nốt quần lót của tôi ra!
 
Mệnh lệnh lập tức được tuân theo.
 
Cuối cùng, bà chủ nói:
 
- Lần sau, cậu mà còn mặc quần áo của tôi đi ra khỏi cái nhà này là tôi đuổi việc cậu ngay lập tức. Nghe chưa?
English Ẩn / hiện bản dịch

The Obedient Farmhand

An elderly couple owned a large farm. After her husband died, the widow could no longer manage the farm work on her own, so she hired a farmhand. To avoid gossip, she chose a gay man.

After a bumper harvest, she was delighted and threw a party at a restaurant in town. Her guests and the farmhand's friends all attended.

When the party was over, she went home. She had been waiting a long time when the farmhand finally returned. She called him into her room and said sternly:

"I'm your employer, so you must do whatever I tell you. Is that clear?"

"Yes, ma'am."

"Then take off my shoes!"

He obediently did as he was told.

"Now take off my stockings!"

He complied.

"Take off my dress!"

Again, he obeyed.

"And my bra!"

He did so without protest.

"Now take off my underwear!"

He immediately followed her order.

At last she said, "If you ever leave this house wearing my clothes again, you're fired. Understood?"

Từ vựng trong truyện

  • widow: người phụ nữ góa chồng
  • farmhand: người làm thuê ở nông trại
  • gossip: lời đồn, chuyện bàn tán
  • bumper harvest: vụ mùa bội thu
  • complied: làm theo yêu cầu, tuân lời