CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

To ăn hết

TIẾNG VIỆT
 
Ba thủy thủ viễn dương Việt Nam đáp tàu đến một cảng phi châu. Đến bến thì phải thư giãn, mà dịch aids thì đang hoành hành. Ba anh trước hết là đi tìm nhà thuốc tây. Gặp ông nhà thuốc ba anh thi nhau dùng ngoại ngữ nga, hoa,anh để hỏi mua bao cao su. Nhưng ông nhà thuốc chỉ biết có tiếng wolof nên đôi bên đều ko hiểu.
 
- Thủy thủ 1 ra dấu mãi ko xong bèn kéo phẹc-mơ-tuya, lôi cái ấy ra đặt lên quầy, anh rút tờ 5 usd đặt xuống cạnh "bao-cao-su, tôi muốn mua bao-cao-su"
Ông nhà thuốc vẫn không hiểu
- Thủy thủ 2 cũng rút tiền ra và đặt lên cạnh cái ấy của mình "tôi-cũng-mua-bao-cao-su, năm đồng"
- Thủy thủ 3 cũng móc túi và móc quần ra như các bạn.
Ba anh đặt cái ấy lên quầy bên cạnh 3 tờ bạc nhưng ông nhà thuốc vẫn đứng gãi trán.
- Rồi ông chợt "à" một tiếng rồi mở két và lấy 5 đồng đặt lên quầy rồi cũng tụt quần mình.
Đặt cái ấy bên cạnh mọi người ông vơ tiền và nói: "Tôi to nhất, tôi ăn hết cả đám"

 

English Ẩn / hiện bản dịch

Winner Takes All

Three Vietnamese deep-sea sailors arrived at an African port. They wanted some shore leave, but with AIDS widespread, they first went looking for a pharmacy.

They tried asking for condoms in Russian, Chinese, and English. Unfortunately, the pharmacist spoke only Wolof, so neither side understood the other.

After gestures failed, the first sailor unzipped his trousers, placed his penis on the counter, and laid a five-dollar bill beside it. "Condoms. I want condoms!" The pharmacist still didn't understand.

The second sailor put down his money and did the same. "Condoms for me too. Five dollars!"

The third followed suit. With all three men's penises and three bills on the counter, the pharmacist stood scratching his head.

Suddenly he said, "Ah!" He took five dollars from the till, put it on the counter, and lowered his own trousers. After placing his penis beside theirs, he scooped up all the money.

"Mine's the biggest. I win the lot!"

Từ vựng trong truyện

  • shore leave: thời gian thủy thủ được nghỉ lên bờ
  • widespread: lan rộng
  • pharmacist: dược sĩ
  • gestures: cử chỉ ra hiệu
  • followed suit: làm theo
  • scooped up: vơ lấy