CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Đặc ân

TIẾNG VIỆT
Tổng thống đang đi thăm một khu dân cư và mọi người đều diện bộ quần áo đẹp nhất của mình. Tất cả đứng dọc hai bên đường đi để mong nhận được sự quan tâm của ngài.
 
Một người dân địa phương mặc bộ quần áo đi lễ đẹp nhất của mình và đinh ninh Tổng thống sẽ ngừng lại và nói chuyện với mình. Ông ta đứng cạnh một kẻ vô gia cư rất hôi hám. Chợt Tổng thống đi ngang, kề vào tai gã vô gia cư thì thầm câu gì đấy rồi đi ngang tiếp. Không thể tin được là Tổng thống lại không thèm đếm xỉa đến mình, ông bèn đến bên kẻ vô gia cư nọ và nhanh chóng thương lượng đổi bộ quần áo xịn của mình lấy bộ đồ rách rưới của kẻ khốn cùng, các thêm tất cả số tiền đang có trong ví.
 
Mặc bộ quần áo hôi hám ấy vào, ông ta chạy như bay xuống phố, vòng ra phía trước đón đầu Tổng thống để mong có cơ hội được diện kiến và tiếp chuyện.
 
Vừa may Tổng thống đi đến, nhác thấy ông ta, ngài tiến lại gần, vẻ mặt cực kỳ niềm nở làm người đàn ông như nở từng khúc ruột. Thế rồi, ngài kề vào tai ông ta thì thầm:
 
- Lúc nãy ta đã bảo ngươi cút khỏi đây với mớ giẻ rách khốn kiếp này rồi mà?
English Ẩn / hiện bản dịch

A Special Privilege

The president was visiting a neighborhood, and everyone wore their best clothes. They lined both sides of the road, hoping to receive his attention.

One local man put on his finest Sunday suit, certain that the president would stop to speak to him. Beside him stood a foul-smelling homeless man.

As the president passed, he leaned over and whispered something in the homeless man's ear, then walked on. Unable to believe he had been ignored, the well-dressed man quickly negotiated a swap: his fine clothes, plus all the money in his wallet, for the other man's rags.

Wearing the filthy clothes, he raced down the street and got ahead of the president, hoping for an audience. As the president approached, he noticed him and came over with an extremely pleasant expression. The man was delighted.

Then the president leaned close and whispered, "Didn't I tell you earlier to get out of here with those damned rags?"

Từ vựng trong truyện

  • foul-smelling: hôi hám
  • negotiated: thương lượng
  • swap: cuộc trao đổi
  • rags: quần áo rách rưới
  • audience: cuộc diện kiến