CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Các giáo sư chữa cháy

TIẾNG VIỆT
Hiệu trưởng mời ba giảng viên gồm một giáo sư hóa học, một giáo sư vật lý và một giáo sư môn thống kê lên phòng giám hiệu. Ba người lên tới nơi thì hiệu trưởng có việc khẩn phải ra ngoài và họ phải ngồi chờ.
 
Một lát sau, ba vị giáo sư hoảng hốt nhận thấy sọt giấy vụn đang bốc cháy. Họ bèn bàn cách dập lửa.
 
Giáo sư vật lý nói:
 
- Tôi biết phương pháp xử lý. Chúng ta cần phải làm nguội các vật liệu xuống dưới nhiệt độ bắt lửa của nó và lửa sẽ không cháy nữa.
 
Giáo sư hóa học ngắt lời:
 
- Không, không. Tôi mới là người biết cách xử lý. Chúng ta cần phải cách ly ngọn lửa khỏi ôxy để phản ứng cháy ngừng hoạt động.
 
Trong khi hai giáo sư đang tranh luận xem nên dùng phương pháp của ai thì họ thấy giáo sư thống kê chạy quanh phòng và đốt lên những đám cháy mới. Kinh hoàng, họ kêu lên:
 
- Ông đang làm gì vậy?
 
- Hãy dập tắt các đống lửa này theo cách của từng người và chúng ta sẽ so sánh, phân tích và tìm ra phương pháp thích hợp nhất! - Nhà thống kê học đáp.
English Ẩn / hiện bản dịch

Professors Fight a Fire

A principal summoned three lecturers—a chemistry professor, a physics professor, and a statistics professor—to his office. When they arrived, he had to leave on urgent business, so they sat down to wait.

Before long they were alarmed to see the wastepaper basket on fire. They discussed how to put it out.

The physicist said, "I know what to do. We must cool the materials below their ignition temperature, and they will stop burning."

The chemist interrupted. "No, no. I know the answer. We must isolate the fire from oxygen to stop the combustion reaction."

While they argued about whose method to use, they noticed the statistician running around the room starting more fires. Horrified, they shouted, "What are you doing?"

"Put these fires out using your respective methods," he replied, "and then we can compare, analyze, and determine which method is best!"

Từ vựng trong truyện

  • summoned: gọi đến
  • ignition temperature: nhiệt độ bắt lửa
  • isolate: cách ly
  • combustion: sự cháy
  • statistician: nhà thống kê học
  • respective: tương ứng của từng người