ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Bóp méo sự thật
Trong công viên, một đôi trai gái đang tâm sự.
Cô gái: Em tính đi giải phẫu nâng ngực? Ý anh sao?
Chàng trai: Em phải tôn trọng sự thật chứ, dù cho sự thật thế nào đi chăng nữa..
Một lát sau..
Cô gái: Anh thôi đi, sao cứ bóp méo sự thật mãi thế?
English Ẩn / hiện bản dịch
Distorting the Truth
A young couple were talking in a park.
She said, "I'm thinking about having breast augmentation. What do you think?"
He replied, "You should respect the truth, whatever shape it comes in."
A little later...
"Stop it! Why do you keep squeezing the truth out of shape?"
Từ vựng trong truyện
- breast augmentation: phẫu thuật nâng ngực
- respect: tôn trọng
- squeezing: bóp
- out of shape: biến dạng; méo mó