ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Những công dân mẫu mực
Sếp chở cô thư ký trẻ đi chơi trên chiếc ôtô đời mới, nhưng đột nhiên xe chết máy. Ông ta nghĩ: “Trên cương vị là sếp thì mình sẽ gọi ngay nhân viên cứu hộ, nhưng là một người đàn ông thì mình phải tự sửa chữa”.
Ông ta bước ra và chui xuống gầm xe.
Trong khi đó, cô thư ký nghĩ bụng: “Với tư cách là một người phụ nữ, mình cần ngồi yên ở trên xe, nhưng ở vị trí là một thư ký, mình phải ở bên cạnh sếp.
Cô lập tức bước ra và chui vào gầm xe...
Nửa tiếng sau, một người đàn ông đi ngang qua: “Như một người lịch sự, mình không nên làm phiền, nhưng là một công dân, mình cần phải báo cho đôi này biết, chiếc xe của họ đã mất từ đời nào rồi.
English Ẩn / hiện bản dịch
Model Citizens
A boss was taking his young secretary out in his brand-new car when the engine suddenly stalled. He thought, 'As the boss, I should call roadside assistance. But as a man, I ought to fix it myself.' He got out and crawled under the car.
Meanwhile, the secretary thought, 'As a woman, I ought to sit quietly in the car. But as a secretary, I should stay by my boss's side.' She immediately got out and crawled underneath too.
Half an hour later, a man walked past and thought, 'As a gentleman, I shouldn't disturb them. But as a citizen, I really should tell this couple that their car disappeared ages ago.'
Từ vựng trong truyện
- stalled: chết máy
- roadside assistance: dịch vụ cứu hộ xe
- crawled: bò, chui
- disturb: làm phiền
- ages ago: từ lâu lắm rồi