ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Tuần lễ free
Một người Mỹ vào một tiệm hớt tóc trong tuần lễ free nên không phải trả tiền.
Sáng hôm sau, mở cửa chủ tiệm nhận đước 20 bông hồng mang ý nghĩa cảm ơn
Một người Ý vào hớt tóc cũng free, thế là sáng hôm sau chủ tiệm nhận được 20 chiếc bánh pizza.
Một thanh niên người Việt vào hớt tóc và cũng được free.
Sáng hôm sau, khi mở cửa, người chủ tiệm hớt tóc giật mình vì có 20 ông Việt Nam đang đứng chờ.
English Ẩn / hiện bản dịch
Free Haircut Week
An American went to a barbershop during its free haircut week, so he did not have to pay. When the owner opened up the next morning, he received twenty roses as a thank-you.
An Italian also had his hair cut for free. The next morning, the barber received twenty pizzas.
Then a young Vietnamese man came in and got a free haircut too.
When the owner opened up the following morning, he was startled to find twenty Vietnamese men waiting outside.
Từ vựng trong truyện
- barbershop: tiệm cắt tóc nam
- opened up: mở cửa tiệm
- as a thank-you: để cảm ơn
- startled: giật mình; sửng sốt