CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Cách 1 gang tay

TIẾNG VIỆT
Trong hội nghị thượng đỉnh cuối năm giữa các nước.Có sự tham gia của nhiều nước trên thế giới.Nước Mỹ đứng lên khoe về thành tựu của mình.
- “Nước Mỹ đã phóng tên lửa lên tận sao hoả!”
Nước Nhật đứng lên chế giễu:
- “Làm gì tới, các ông có nói quá ko đây??”
Nước Mỹ thanh minh:
- “Thì ko đến được nhưng cách sao hoả 1 gang tay!”
Tiếp theo là đến nước Nhật nổi tiếng với nhiều phát minh về máy móc hiện đại.Nhật tự khoe về đất nước mình:
- “Nước chúng tôi phát minh ra tàu ngầm có thể lặn xuống đến tận đáy sâu nhất của đại dương.”
Nước Mỹ phản bác lại:
- ” Cái ông nổ vừa thôi, làm gì tới nổi!”.
Nước Nhật thanh minh:
- ” Ừ, thì cách 1 gang tay chứ mấy…”
Đến phiên nước Việt Nam.Việt Nam khoe:
- “Nước chúng tôi phụ nữ có thể sinh con bằng rốn!”
cả 2 nước Nhật và Mỹ kinh ngạc, đồng thanh đứng dậy và nói:
- “Này, các ông ko bịp chúng tôi đấy chứ??”
Việt Nam lúc đó mới điềm đạm đứng lên và nói:
- “Cũng cách 1 gang tay!”
English Ẩn / hiện bản dịch

Just a Handspan Away

At an end-of-year international summit, representatives from many countries gathered. The American delegate stood up to boast of his country's achievements.

"We've launched a rocket all the way to Mars!"

The Japanese delegate scoffed, "All the way? Aren't you exaggerating?"

The American explained, "Well, not quite there—just a handspan short!"

Next came Japan, famous for its advanced machinery. "We've invented a submarine that can reach the deepest part of the ocean."

The American objected, "Stop boasting! It couldn't possibly get all the way down!"

"Well, only a handspan short," the Japanese delegate admitted.

Then it was Vietnam's turn. "In our country, women can give birth through their navels!"

Astonished, the American and Japanese delegates jumped up together. "You're not trying to fool us, are you?"

The Vietnamese delegate calmly stood and replied, "Also just a handspan away!"

Từ vựng trong truyện

  • summit: hội nghị thượng đỉnh
  • delegate: đại biểu
  • scoffed: chế giễu
  • exaggerating: nói quá
  • handspan: gang tay
  • navels: rốn