CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Giải pháp

TIẾNG VIỆT
Vào lúc người thuỷ thủ đến thị trấn thì mọi phòng của khách sạn đã kín chỗ.
 
-Ông phải còn phòng nào nữa chứ, anh ta khẩn khoản, hoặc chỉ một cái giường thôi, tôi không cần quan tâm là ở đâu.
 
-À, thực sự là tôi có một phòng đôi mà mới có một người – một anh chàng thuộc lực lượng không quân, người quản lý nói, và anh ta sẽ thấy thoải mái nếu được chia đôi tiền phòng. Nhưng nói thật với anh, anh ta ngáy to đến nỗi những người ngủ cũng phòng hồi trước đó phải phàn nàn rất nhiều. Tôi không chắc lắm là nó có thích hợp cho anh không.
 
-Không vấn đề gì, người lính thuỷ mệt mỏi nói, tôi sẽ lấy nó.
 
Sáng ngày hôm sau anh ta xuống ăn sáng với cặp mắt sáng ngời.
 
-Anh ngủ thế nào rồi? người quản lý hỏi.
 
-Chưa bao giờ tốt hơn thế.
 
Người quản lý rất lấy làm ấn tượng -Không vấn đề gì với anh chàng ngáy to đó ư?
 
-Chả sao cả, tôi làm anh ta phải im miệng ngay, anh chàng kia nói.
 
-Anh làm thế nào? người quản lý hỏi.
 
-Khi tôi vào phòng anh ta đã ở trên giường và ngáy khò khò rồi, anh thuỷ thủ giải thích, tôi đến gần, hôn một cái vào má anh ta và nói ‘Ngủ ngon nha, cưng’, và anh ta ngồi dậy cả đêm để trông chừng tôi.
English Ẩn / hiện bản dịch

The Snoring Solution

By the time a sailor arrived in town, every hotel room was taken.

"You must have something," he pleaded. "Even just a bed. I don't care where."

"Well, I do have a twin room with only one occupant—an airman," the manager said. "He'd be happy to split the cost. But I must warn you: he snores so loudly that previous roommates have complained bitterly. I'm not sure it would suit you."

"No problem," the weary sailor replied. "I'll take it."

The next morning, he came down to breakfast looking bright-eyed.

"How did you sleep?" the manager asked.

"Never better."

The manager was impressed. "No trouble with the snorer?"

"None at all. I soon kept him quiet."

"How did you do that?"

"When I entered, he was already in bed snoring. I walked over, kissed his cheek, and said, 'Good night, darling.' He sat up all night keeping an eye on me."

Từ vựng trong truyện

  • occupant: người đang ở trong phòng
  • airman: quân nhân không quân
  • split the cost: chia đôi chi phí
  • weary: mệt mỏi
  • bright-eyed: mắt sáng; tỉnh táo
  • keeping an eye on: trông chừng