ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Ớt đông lạnh
Một gã đàn ông bước vào trong một quán ăn. Gã chú ý ngay đến một món ăn đặc biệt hôm nay của quán là ớt đông lạnh. Vì thế khi người phục vụ đi lại thì gã đặt ngay món ăn đó. Người phục vụ trả lời: “Tôi rất tiếc, thưa ông. Quý ngài ngồi kế bên ông vừa đặt phần ăn cuối cùng rồi ạ”
- ồ, vậy tôi chỉ uống một ly cà phê thôi.
Sau đó một lúc, gã nhận thấy người ngồi bên cạnh hình như đã ăn xong bữa mà tô ớt đông lạnh vẫn còn đầy ắp.
Gã hỏi: “Ông có định ăn nữa không ?”
Người kia trả lời: “Không”
- “Ông bán lại tô ớt đông lạnh cho tôi được không ?”
- “Ông có thể dùng miễn phí nếu ông thích”
Gã đàn ông liền lấy tô ớt đông lạnh và bắt đầu ăn. Khi gã ăn được gần nửa tô thì thấy một con chuột chết ở trong đó. Lập tức gã ói ngược phần ăn trở lại tô ớt.
Người đàn ông ngồi kế liền nói với giọng đầy vẻ thông cảm :
-Lúc nãy tôi cũng vừa ăn đến đó.
English Ẩn / hiện bản dịch
The Chilled Chili
A man entered a restaurant and noticed the day's special: chilled chili. He ordered it as soon as the waiter arrived.
"I'm sorry, sir. The gentleman beside you just ordered the last portion."
"Then I'll just have coffee."
After a while, he noticed that the man beside him seemed to have finished eating, yet his bowl of chili was still full.
"Are you going to eat any more of that?"
"No."
"Would you sell it to me?"
"You can have it for free if you like."
He took the bowl and began eating. Halfway through, he found a dead mouse. He immediately vomited everything back into the bowl.
The other man said sympathetically, "That's as far as I got too."
Từ vựng trong truyện
- chilled: ướp lạnh
- portion: suất ăn
- Halfway through: được khoảng nửa chừng
- vomited: nôn ra
- sympathetically: với vẻ cảm thông