CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

vit

TIẾNG VIỆT
Có 4 con vịt đang chơi ơ hồ nứơc,bỗng bị cảnh sát bắt về hỏi
 
-Mày tên gì?
 
Vịt 1:
 
- Dạ con tên vịt
 
- Mày làm gì ở hồ nứơc?
 
- Dạ con chơi dìm bong bóng xuống nước ạ
 
Cảnh sát lại hỏi:
 
- Mày tền gì?
 
Vịt 2:
 
- Dạ con tên vịt vịt
 
- Mày làm gì ở hồ nứơc?
 
- Dạ con chơi dìm bong bóng xuống nước
 
Cảnh sát lại hỏi:
 
- Mày tên gì?
 
Vịt 3:
 
- Dạ con tên vịt vịt vịt
 
- Mày làm gì ở hồ nứơc?
 
- Dạ con chơi dìm bong bóng xuống nước
 
Cảnh sát hỏi con vịt cưối cùng:
 
- Mày tên gì?
 
Vịt 4:
 
- Dạ con tên bong bóng
English Ẩn / hiện bản dịch

Four Ducks

Four ducks were playing in a pond when the police took them in for questioning.

"What's your name?" the officer asked the first duck.

"Duck, sir."

"What were you doing in the pond?"

"Pushing Bubbles under the water, sir."

The officer questioned the second duck. "Your name?"

"Duck Duck, sir."

"What were you doing in the pond?"

"Pushing Bubbles under the water."

Then he questioned the third. "What's your name?"

"Duck Duck Duck, sir."

"And what were you doing in the pond?"

"Pushing Bubbles under the water."

Finally, the officer turned to the fourth duck. "What's your name?"

"Bubbles, sir."

Từ vựng trong truyện

  • pond: ao, hồ nhỏ
  • questioning: việc thẩm vấn, hỏi để làm rõ sự việc
  • pushing: đẩy, ấn xuống
  • Bubbles: bong bóng; đồng thời là tên của con vịt cuối cùng trong truyện