CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Làm gì khác

TIẾNG VIỆT
Một ông chồng rất lo lắng về vợ của mình vì 1 tháng nay 2 người không hề làm chuyện đó. Ông chồng đưa bà vợ đến bác sĩ để hỏi về vấn đề này, bác sĩ gặp riêng bà vợ và hỏi: Tại sao 1 tháng rồi cô không làm chuyện đó với chồng?
Bà vợ:
-Thưa bác sĩ, vì suốt 1 tháng qua em đi taxi đến nơi làm việc, sau đó tài xế taxi hỏi: Cô sẽ trả tiền tôi hay làm gì khác? Em muốn tiết kiệm tiền nên chọn phần “làm gì khác”.
Đến cơ quan, giám đốc lại hỏi em: Cô sẽ đánh máy văn bản này hay làm gì khác? Vì quá mệt nên em lại chọn phần “làm gì khác”.
Khi xong việc, em lại đi taxi về nhà, và 1 lần nữa em lại chọn phần “làm gì khác” để tiết kiệm tiền. Vì vậy, khi về đến nhà, em quá mệt mỏi và không muốn làm chuyện đó với chồng nữa.
Ông bác sĩ mỉm cười và hỏi: – Vậy chúng ta sẽ nói chuyện này với chồng cô hay sẽ làm gì khác?.
English Ẩn / hiện bản dịch

Or Something Else?

A husband was worried because he and his wife had not been intimate for a month. He took her to a doctor to discuss the problem. The doctor spoke to her privately.

"Why haven't you been intimate with your husband for a month?"

"Well, Doctor, I've been taking a taxi to work all month. The driver asks, 'Will you pay me, or shall we do something else?' I want to save money, so I choose 'something else.'"

"At work, my boss asks, 'Will you type this document, or shall we do something else?' I'm so tired that I choose 'something else' again. Then I take a taxi home, and once more I choose 'something else' to save money. By the time I get home, I'm exhausted and don't feel like doing anything with my husband."

The doctor smiled and asked, "So, shall we tell your husband about this, or shall we do something else?"

Từ vựng trong truyện

  • intimate: gần gũi về tình dục
  • privately: riêng tư
  • document: văn bản
  • exhausted: kiệt sức