ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ
Hỏi giờ ...
Có 1 anh chàng cà lăm đi xe buýt, 1 lúc sau anh hỏi người kế bên:
- Mấy…mấy..giờ..rồ.i..anh?
Anh chàng kia không nói gì, chỉ đưa đồng hồ cho anh chàng cà lăm xem.
Một lúc sau vẫn câu hỏi cũ, anh chàng này vẫn không nói gì chỉ đưa đồng hồ cho anh cà lăm xem.
Khi anh cà lăm xuống xe, 1 cụ già nói với anh:
- Tại sao anh lại xem thường người ta như vậy? Hỏi mà anh không trả lời.
Anh chàng mới trả lời:
Tạ..i..tui…cũ..ng…cà…cà..lă…m…nếu…nếu…tu..i…tui…trả..lờ..i…nó…nó…tưởng…tui…tui…chọc…nó…nó…đánh…đánh…tui…thì….thì sao?????
English Ẩn / hiện bản dịch
Asking the Time
A man who stammered was travelling on a bus. After a while, he asked the passenger beside him:
"W-what t-time is it?"
The other man said nothing. He simply held up his watch for him to see.
A little later, the man asked the same question. Again, his neighbour silently showed him the watch.
After the man with the stammer got off, an elderly passenger said to his neighbour, "Why were you so disrespectful? He asked you a question, but you wouldn't answer him."
The man replied, "B-because I s-stammer too! If I'd a-answered, he might have t-thought I was m-making fun of him—and w-what if he'd hit me?"
Từ vựng trong truyện
- stammered: nói lắp
- held up: giơ lên để người khác nhìn thấy
- disrespectful: thiếu tôn trọng
- making fun of: chế giễu, trêu chọc