CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Tôi đã có thai

TIẾNG VIỆT
Người chồng khi biết vợ có thai thì vô cùng vui mừng. Anh muốn cho tất cả mọi người biết tin này nên lấy điện thoại của vợ nhắn tin: "Tôi đã có thai" gửi đi cho tất cả mọi người trong danh bạ.
 
Được một lúc thấy mẹ vợ trả lời: "Sao nói là chồng không sinh được, con lại quan hệ với thằng Tiểu Lí à".
 
Anh rể trả lời: "Cô tính xử lí thế nào?".
 
Tiếp theo một người bạn thân nhắn tin: "Chúng ta đã nửa năm không gặp nhau, cô đừng đổ lên đầu tôi".
 
Đồng nghiệp nhắn: "Không phải chứ? Mới 2 ngày mà".
 
Cấp trên trả lời: "Tôi cho cô 10 triệu, cô nghỉ ngơi một thời gian đi".
 
Khách hàng nhắn tin: "Được rồi, cô đừng hù dọa tôi, ngày mai cô tới nhà tôi, chúng ta sẽ kí hợp đồng".
 
Một người lạ nhắn: "Cô li dị, chúng ta sẽ giữ đứa bé".
 
Một người lạ khác nhắn: "Hôm đó còn có giám đốc, không phải cô tính nói là của tôi chứ?".
 
Và một người lạ khác nhắn: "Đừng đùa chứ, tôi đã phẫu thuật triệt sản rồi".
 
Chồng lăn ra bất tỉnh.
English Ẩn / hiện bản dịch

I'm Pregnant!

A husband was overjoyed to learn that his wife was pregnant. Wanting everyone to know, he took her phone and sent ‘I'm pregnant!’ to everyone in her contacts.

A little later, his mother-in-law replied: ‘Didn't you say your husband couldn't have children? Have you been sleeping with Xiao Li again?’

A brother-in-law replied: ‘What are you going to do about it?’

Then a close friend wrote: ‘We haven't seen each other for six months. Don't pin this on me!’

A coworker texted: ‘Seriously? It's only been two days!’

Her boss replied: ‘I'll give you ten million dong. Take some time off.’

A customer wrote: ‘All right, stop trying to scare me. Come to my house tomorrow and we'll sign the contract.’

Someone he didn't know wrote: ‘Divorce him. We'll keep the baby.’

Another unfamiliar sender wrote: ‘The director was there that day too. You're not going to say it's mine, are you?’

And yet another wrote: ‘You must be joking. I've had a vasectomy.’

The husband collapsed in a faint.

Từ vựng trong truyện

  • overjoyed: vô cùng vui mừng
  • contacts: danh bạ liên lạc
  • pin this on me: đổ chuyện này lên đầu tôi
  • take some time off: nghỉ một thời gian
  • vasectomy: phẫu thuật thắt ống dẫn tinh để triệt sản nam
  • collapsed in a faint: ngã xuống bất tỉnh