CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Tình huống khó

TIẾNG VIỆT
Có lần một người Anh đi nghỉ hè ở biển. Ông ta đề nghị bà trông nom nhà ông gửi qua bưu điện cho ông tất cả thư từ mà bà ta nhận được trong thời gian ông đi vắng. Bà ta hứa sẽ làm theo lời của ông.
 
Ông người Anh này đã đi nghỉ hè rất thoải mái. Một tháng trôi qua nhưng ông chẳng nhận được lá thư nào cả. Ông cho là có sự không bình thường, liền gọi điện thoại cho bà trông nom ở nhà.
 
- Tại sao bà chẳng gửi cho tôi một lá thư nào, hả bà?
 
Bà ta trả lời:
- Thưa ông, vì ông không để lại cho tôi chiếc chìa khóa hòm thư!
 
Ông người Anh xin lỗi và hứa sẽ gửi cho bà ta chiếc chìa khóa. Chủ nhật, ông ta cho chìa khóa vào một phong bì, viết địa chỉ lên phong bì và gửi thư này qua bưu điện. Lại một tháng nữa qua đi, nhưng ông ta vẫn không nhận được lá thư nào cả, và đến cuối tháng thì ông ta trở về nhà, ông bực bội nói với bà trông nom nhà. Người đàn bà khốn khổ hỏi lại:
 
- Nhưng tôi làm thế nào, hả ông? Chiếc chìa khóa hòm thư ông gửi qua bưu điện cũng nằm trong cái hòm thư bị khóa!
English Ẩn / hiện bản dịch

A Tricky Situation

An Englishman went to the seaside for his summer holiday. He asked the woman looking after his house to forward all the mail that arrived while he was away. She promised to do so.

He was enjoying a very relaxing holiday, but a month went by without a single letter. Thinking something must be wrong, he called her.

‘Why haven't you sent me any of my mail?’

‘Because you didn't leave me the key to the mailbox, sir.’

He apologized and promised to send her the key. On Sunday, he put it in an envelope, wrote the address on it, and posted it.

Another month passed, but still no letters arrived. At the end of the month, he returned home and complained angrily to the woman.

‘But what could I do, sir?’ the poor woman asked. ‘The mailbox key you sent me was inside the locked mailbox too!’

Từ vựng trong truyện

  • forward: chuyển tiếp thư đến địa chỉ khác
  • mailbox: hòm thư
  • apologized: xin lỗi
  • envelope: phong bì
  • complained: phàn nàn