CƯỜI MỘT CHÚT, HỌC MỘT CHÚT

Truyện cười song ngữ

ĐỌC & HỌC • SONG NGỮ

Vấp ngã

TIẾNG VIỆT
Một linh mục quá mệt mỏi vì thấy các giáo dân của mình cứ đến thú tội ngoại tình của họ nên trong một buổi giảng đạo ông nói:
 
-Nếu tôi còn nghe một người nữa đến thú tội ngoại tình, tôi sẽ không làm linh mục nữa!
 
Mọi người rất yêu mến vị linh mục nên họ quyết định sẽ không nói đến từ ngoại tình nữa mà thay bằng một từ quy ước chỉ có họ mới biết. Người nào lỡ phạm tội ngoại tình khi đến xưng tội sẽ nói là bị “vấp ngã”. Mọi việc sau đó đều tốt đẹp cho đến ngày vị linh mục qua đời vì tuổi già.
 
Khoảng một tuần sau, vị linh mục mới đến gặp ông Thị trưởng và tỏ vẻ rất lo lắng. Ông nói:
 
-Ông phải cho sửa chữa lại đường xá trong thị trấn mới được. Khi các giáo dân đến xưng tội, họ cứ nói về việc bị vấp ngã.
 
Ông Thị trưởng bắt đầu phá lên cười và biết rằng chưa ai nói cho vị linh mục mới biết về cái từ quy ước kia.
 
Vị linh mục bực tức nói:
 
-Tôi không hiểu ông cười cái gì. Tuần này vợ ông đã bị vấp ngã ba lần rồi đấy.
English Ẩn / hiện bản dịch

Taking a Fall

A priest grew so tired of his parishioners coming to confess to adultery that one day he announced in his sermon, ‘If one more person confesses to adultery, I'll give up the priesthood!’

Everyone loved him, so they agreed to stop using the word ‘adultery.’ Instead, they came up with a code word known only to themselves. Anyone who had been unfaithful would say during confession that they had ‘taken a fall.’

Everything went smoothly until the old priest died. About a week later, his replacement went to see the mayor, looking very worried.

‘You really must have the streets in this town repaired,’ he said. ‘Whenever my parishioners come to confession, they keep telling me they've taken a fall.’

The mayor burst out laughing, realizing that nobody had explained the code word to the new priest.

Annoyed, the priest said, ‘I don't know what you find so funny. Your wife has taken three falls this week!’

Từ vựng trong truyện

  • parishioners: giáo dân trong giáo xứ
  • adultery: sự ngoại tình
  • sermon: bài giảng đạo
  • code word: từ quy ước; mật ngữ
  • confession: việc xưng tội